đĩ miệng

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thói quen nói năng tục tĩu, thô tục: Chỉ một người thường xuyên dùng lời lẽ khiếm nhã, thiếu văn hóa trong giao tiếp.
    • Người thích kể chuyện tiếu lâm, chuyện phóng túng: Chỉ người sở thích kể những câu chuyện mang tính chất dung tục, nhạy cảm về tình dục.
  2. Tính từ (dùng như tính từ, thường đặt trước danh từ):

    • tính cách hay nói tục, thô lỗ: Miêu tả đặc điểm của một người trong lời nói.
    • máu "điếm" trong lời nói: (Cách nói ẩn dụ, khẩu ngữ) Chỉ việc dùng lời lẽ thiếu đứng đắn, dễ dãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta bị mọi người xa lánh mang tiếng đĩ miệng.
    • Trong cuộc nhậu, hắn trở thành tay đĩ miệng nổi tiếng với những câu chuyện "mặn".
  • Tính từ:

    • Lão ấy cái tật đĩ miệng, chẳng kiêng nể ai.
    • Đừng đĩ miệng trước mặt người lớn tuổi như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với hàm ý chê trách, khinh miệt: Từ này mang sắc thái rất tiêu cực, dùng để lên án, chê bai thói quen hoặc tính cách xấu trong lời nói của một người.
    • Cả xóm đều biết tiếng đĩ miệng của ta.
  • Dùng trong ngữ cảnh suồng sã, không trang trọng: Từ này thuộc khẩu ngữ, thường dùng trong giao tiếp đời thường, ít khi xuất hiện trong văn bản chính thức.
Biến thể từ gần giống
  • Miệng đĩ (Cụm danh từ): Cách nói đảo trật tự, cùng nghĩa với "đĩ miệng".
    • Đồ miệng đĩ! Biết điều thì im đi!
  • Đĩ tính (Tính từ): Chỉ tính cách đàng điếm, không đứng đắn (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong lời nói).
  • Thô tục (Tính từ): Chung chỉ tính chất của lời nói hoặc hành vi khiếm nhã.
Từ đồng nghĩa
  • Miệng bẩn: (Khẩu ngữ) Chỉ người hay nói tục, chửi thề.
  • Miệng không then: (Thành ngữ) Chỉ người nói năng bừa bãi, không biết kiểm soát lời nói.
  • Ăn nói tục tằn: Diễn tả hành vi nói năng thô lỗ.
Các cụm từ liên quan
  • Chứng đĩ miệng: Cụm từ dùng để chỉ thói quen xấu này như một "căn bệnh" khó chữa.
    • Anh phải chữa cái chứng đĩ miệng của mình đi.
  • Đồ đĩ miệng: Cụm từ dùng để mắng nhiếc, xỉ vả trực tiếp.
    • Đồ đĩ miệng! Mày nói cái thế?
Thành ngữ liên quan
  • Đĩ già mồm: (Thành ngữ cổ, ít dùng) Có nghĩa tương tự, chỉ người già lời nói vẫn còn phóng túng, không đứng đắn.
  • Khẩu nghiệp: (Từ Hán Việt) Chỉ nghiệp báo từ lời nói độc địa, xấu xa. Tuy không đồng nghĩa nhưng cùng đề cập đến hậu quả tiêu cực của lời nói.

Từ chứa "đĩ miệng"